Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain mental clarity

/meɪnˈteɪn ˈmɛn.tl ˈklær.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

duy trì sự minh mẫn về tinh thần cụm từ

“Meditation helps maintain mental clarity.”Thiền giúp duy trì sự minh mẫn về tinh thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...