Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain nutritional balance

Nghĩa thường dùng

duy trì sự cân bằng dinh dưỡng. cụm từ

“It's important to maintain nutritional balance for overall health.”Duy trì sự cân bằng dinh dưỡng là rất quan trọng cho sức khỏe tổng thể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...