Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain order

/meɪnˈteɪn ˈɔːr.dər/

Nghĩa thường dùng

giữ cho mọi thứ được tổ chức hoặc kiểm soát cụm từ

“The police are responsible for maintaining order during protests.”Cảnh sát có trách nhiệm duy trì trật tự trong các cuộc biểu tình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...