maintain order
/meɪnˈteɪn ˈɔːr.dər/
Nghĩa thường dùng
giữ cho mọi thứ được tổ chức hoặc kiểm soát
cụm từ
“The police are responsible for maintaining order during protests.”Cảnh sát có trách nhiệm duy trì trật tự trong các cuộc biểu tình.