Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain political stability

/meɪnˈteɪn pəˈlɪtɪkəl stəˈbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

duy trì sự ổn định chính trị cụm từ

“Governments must work hard to maintain political stability.”Chính phủ phải làm việc chăm chỉ để duy trì sự ổn định chính trị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...