maintain stability
/meɪnˈteɪn stəˈbɪlɪti/
Nghĩa thường dùng
duy trì tình huống ổn định và an toàn mà không có thay đổi lớn.
cụm từ
“The government must maintain stability during economic crises.”Chính phủ phải duy trì sự ổn định trong các cuộc khủng hoảng kinh tế.