Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain stability

/meɪnˈteɪn stəˈbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

duy trì tình huống ổn định và an toàn mà không có thay đổi lớn. cụm từ

“The government must maintain stability during economic crises.”Chính phủ phải duy trì sự ổn định trong các cuộc khủng hoảng kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...