maintain standards
Nghĩa thường dùng
duy trì tiêu chuẩn
cụm từ
“We must maintain standards in our work.”Chúng ta phải duy trì tiêu chuẩn trong công việc của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We must maintain standards in our work.”Chúng ta phải duy trì tiêu chuẩn trong công việc của mình.
Đang tải...