Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain

/meɪnˈteɪn/

Đang hiển thị mục gốc maintain cho “maintain that”.

Nghĩa thường dùng

duy trì, bảo trì động từ

“It's important to maintain regular exercise.”Quan trọng là phải duy trì việc tập thể dục đều đặn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...