Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain traditions

/meɪnˈteɪn trəˈdɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

duy trì truyền thống cụm từ

“Families should maintain traditions to stay connected.”Các gia đình nên duy trì truyền thống để kết nối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...