Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain wellness

/meɪnˈteɪn ˈwɛlnəs/

Nghĩa thường dùng

duy trì trạng thái sức khỏe tốt. cụm từ

“Regular check-ups help maintain wellness.”Kiểm tra sức khỏe định kỳ giúp duy trì sức khỏe tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...