maintainance, maintenance
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
maintainance, maintenance
//
- sự gìn giữ, sự bảo quản, sự sửa chữa
- operating m. (máy tính) sử dụng và sửa chữa
- rountime m. (máy tính) sự bảo quản thông thường
Từ điển Anh–Việt
112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...