Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintenance costs

/ˈmeɪntənəns kɒsts/

Nghĩa thường dùng

chi phí bảo trì danh từ

“Maintenance costs can add up quickly.”Chi phí bảo trì có thể tăng lên nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...