Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintenance crew

Nghĩa thường dùng

đội bảo trì danh từ

“The maintenance crew is responsible for keeping the machinery in good working order.”Đội bảo trì có trách nhiệm giữ cho máy móc hoạt động tốt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đội bảo trì
    • maintenance crew member: thành viên đội bảo trì
    • maintenance crew supervisor: giám sát đội bảo trì
  • nhóm bảo trì
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...