maintenance staff
Nghĩa thường dùng
nhân viên bảo trì
danh từ
“The maintenance staff to log every repair in the shared system.”Đội ngũ bảo trì ghi lại mọi sửa chữa trong hệ thống chung.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- nhân viên bảo trì
- maintenance staff member: thành viên đội ngũ bảo trì
- maintenance staff duties: nhiệm vụ của đội ngũ bảo trì
- đội ngũ bảo trì