Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintenance staff

Nghĩa thường dùng

nhân viên bảo trì danh từ

“The maintenance staff to log every repair in the shared system.”Đội ngũ bảo trì ghi lại mọi sửa chữa trong hệ thống chung.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nhân viên bảo trì
    • maintenance staff member: thành viên đội ngũ bảo trì
    • maintenance staff duties: nhiệm vụ của đội ngũ bảo trì
  • đội ngũ bảo trì
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...