Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

major change

Nghĩa thường dùng

thay đổi lớn cụm từ

“Moving to a new city was a major change for her.”Chuyển đến một thành phố mới là một thay đổi lớn đối với cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...