major difficulty
Nghĩa thường dùng
“He faced a major difficulty when he lost his job.”Anh ấy gặp phải một khó khăn lớn khi mất việc.
Từ điển Anh–Việt
112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He faced a major difficulty when he lost his job.”Anh ấy gặp phải một khó khăn lớn khi mất việc.
Đang tải...