Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

major effect

Nghĩa thường dùng

tác động lớn cụm từ

“The new law had a major effect on the economy.”Luật mới đã có tác động lớn đến nền kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...