Từ điển Anh–Việt

112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

major factor

Nghĩa thường dùng

yếu tố chính cụm từ

“Cost is a major factor when choosing a university.”Chi phí là một yếu tố chính khi chọn trường đại học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...