Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

major injuries

Nghĩa thường dùng

chấn thương nặng cụm từ

“The driver sustained major injuries in the accident.”Người lái xe bị chấn thương nặng trong vụ tai nạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...