major issue
Nghĩa thường dùng
vấn đề lớn
cụm từ
“Pollution is a major issue in many big cities.”Ô nhiễm là một vấn đề lớn ở nhiều thành phố lớn.
Từ điển Anh–Việt
111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Pollution is a major issue in many big cities.”Ô nhiễm là một vấn đề lớn ở nhiều thành phố lớn.
Đang tải...