major point
Nghĩa thường dùng
“She raised a major point during the meeting that everyone agreed with.”Cô ấy đã nêu ra một ý chính trong cuộc họp mà mọi người đều đồng ý.
Từ điển Anh–Việt
112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She raised a major point during the meeting that everyone agreed with.”Cô ấy đã nêu ra một ý chính trong cuộc họp mà mọi người đều đồng ý.
Đang tải...