Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a backup plan

/meɪk ə ˈbækʌp plæn/

Nghĩa thường dùng

chuẩn bị một kế hoạch thay thế cụm từ

“It's wise to make a backup plan for your project.”Thật khôn ngoan khi chuẩn bị một kế hoạch dự phòng cho dự án của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...