Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a bad impression

Nghĩa thường dùng

gây ấn tượng xấu cụm từ

“Remember that it makes/creates a bad impression if you’re late.”Hãy nhớ rằng đến muộn sẽ gây ấn tượng xấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...