Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a beeline for

/meɪk ə ˈbiːlaɪn fɔːr/

Nghĩa thường dùng

đi thẳng về phía cái gì đó cụm từ

“When he saw the cake, he made a beeline for it.”Khi thấy chiếc bánh, anh ấy đã đi thẳng về phía nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...