make a beeline for
/meɪk ə ˈbiːlaɪn fɔːr/
Đang hiển thị mục gốc make a beeline for cho “make a beeline for the”.
Nghĩa thường dùng
đi thẳng về phía cái gì đó
cụm từ
“When he saw the cake, he made a beeline for it.”Khi thấy chiếc bánh, anh ấy đã đi thẳng về phía nó.