make a bold choice
/meɪk ə boʊld tʃɔɪs/
Nghĩa thường dùng
quyết định một lựa chọn mạo hiểm nhưng có thể mang lại phần thưởng
cụm từ
“He made a bold choice to switch careers.”Anh ấy đã quyết định một lựa chọn mạo hiểm để chuyển nghề.