Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a bold choice

/meɪk ə boʊld tʃɔɪs/

Nghĩa thường dùng

quyết định một lựa chọn mạo hiểm nhưng có thể mang lại phần thưởng cụm từ

“He made a bold choice to switch careers.”Anh ấy đã quyết định một lựa chọn mạo hiểm để chuyển nghề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...