Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a bold move

/meɪk ə boʊld muːv/

Nghĩa thường dùng

thực hiện một hành động hoặc rủi ro đáng kể cụm từ

“Making a bold move in your career can lead to great rewards.”Thực hiện một hành động táo bạo trong sự nghiệp có thể mang lại phần thưởng lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...