make a break for it
/meɪk ə breɪk fɔr ɪt/
Nghĩa thường dùng
trốn thoát hoặc rời đi nhanh chóng
cụm từ
“When the doors opened, she made a break for it.”Khi cánh cửa mở, cô ấy đã trốn thoát.