Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a break for it

/meɪk ə breɪk fɔr ɪt/

Nghĩa thường dùng

trốn thoát hoặc rời đi nhanh chóng cụm từ

“When the doors opened, she made a break for it.”Khi cánh cửa mở, cô ấy đã trốn thoát.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...