make a breakthrough
/meɪk ə ˈbreɪkθruː/
Nghĩa thường dùng
đạt được một phát triển hoặc khám phá quan trọng
cụm từ
“The scientist made a breakthrough in cancer research.”Nhà khoa học đã đạt được một phát triển quan trọng trong nghiên cứu ung thư.