Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a breakthrough

/meɪk ə ˈbreɪkθruː/

Nghĩa thường dùng

đạt được một phát triển hoặc khám phá quan trọng cụm từ

“The scientist made a breakthrough in cancer research.”Nhà khoa học đã đạt được một phát triển quan trọng trong nghiên cứu ung thư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...