Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a cake

/meɪk ə keɪk/

Nghĩa thường dùng

làm bánh cụm từ

“She makes a cake for my birthday.”Cô ấy làm bánh cho sinh nhật của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...