Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a calculated decision

Nghĩa thường dùng

Đưa ra quyết định dựa trên suy nghĩ và phân tích cẩn thận. cụm từ

“He made a calculated decision to invest in the stock market.”Anh ấy đã đưa ra quyết định có tính toán để đầu tư vào thị trường chứng khoán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...