make a calculated risk
/meɪk ə ˈkælkyuleɪtɪd rɪsk/
Nghĩa thường dùng
mạo hiểm sau khi cân nhắc kỹ lưỡng
cụm từ
“He made a calculated risk by investing in that startup.”Anh ấy đã mạo hiểm một cách có tính toán bằng cách đầu tư vào công ty khởi nghiệp đó.