Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a calculated risk

/meɪk ə ˈkælkyuleɪtɪd rɪsk/

Nghĩa thường dùng

mạo hiểm sau khi cân nhắc kỹ lưỡng cụm từ

“He made a calculated risk by investing in that startup.”Anh ấy đã mạo hiểm một cách có tính toán bằng cách đầu tư vào công ty khởi nghiệp đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...