Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a call

/meɪk ə kɔl/

Nghĩa thường dùng

Ra quyết định hoặc phán đoán. cụm từ

“It's time to make a call about the project deadline.”Đã đến lúc ra quyết định về thời hạn dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...