Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a case for

/meɪk ə keɪs fɔr/

Nghĩa thường dùng

Đưa ra lý do ủng hộ một ý tưởng hoặc quan điểm. cụm từ

“She made a strong case for the new policy during the meeting.”Cô ấy đã đưa ra lý do thuyết phục cho chính sách mới trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...