make a case for
/meɪk ə keɪs fɔr/
Nghĩa thường dùng
Đưa ra lý do ủng hộ một ý tưởng hoặc quan điểm.
cụm từ
“She made a strong case for the new policy during the meeting.”Cô ấy đã đưa ra lý do thuyết phục cho chính sách mới trong cuộc họp.