Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a case for change

/meɪk ə keɪs fɔr ʧeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

biện luận cho việc cần thay đổi cụm từ

“We need to make a case for change in our policies.”Chúng ta cần biện luận cho việc thay đổi trong chính sách của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...