make a case for something
Nghĩa thường dùng
“You need to make a case for why we should change our approach.”Bạn cần đưa ra lý do tại sao chúng ta nên thay đổi cách tiếp cận.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“You need to make a case for why we should change our approach.”Bạn cần đưa ra lý do tại sao chúng ta nên thay đổi cách tiếp cận.
Đang tải...