Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a case for something

/meɪk ə keɪs fɔr ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

đưa ra lập luận ủng hộ một ý tưởng hoặc hành động cụm từ

“You need to make a case for why we should change our approach.”Bạn cần đưa ra lý do tại sao chúng ta nên thay đổi cách tiếp cận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...