Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a change

/meɪk ə ʧeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

thay đổi điều gì đó để cải thiện cụm từ

“It's time to make a change in your lifestyle.”Đã đến lúc thay đổi lối sống của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...