Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a choice

/meɪk ə tʃɔɪs/

Nghĩa thường dùng

Quyết định giữa hai hoặc nhiều lựa chọn. cụm từ

“You need to make a choice about your future career.”Bạn cần phải quyết định về sự nghiệp tương lai của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...