Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a clean sweep

/meɪk ə klin swɪp/

Nghĩa thường dùng

hoàn toàn loại bỏ hoặc thay đổi điều gì đó cụm từ

“The new manager made a clean sweep of the old policies.”Quản lý mới đã hoàn toàn loại bỏ các chính sách cũ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...