Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a commitment

/meɪk ə kəˈmɪt̬mənt/

Nghĩa thường dùng

hứa hẹn làm điều gì đó hoặc trung thành cụm từ

“They decided to make a commitment to each other.”Họ quyết định hứa hẹn với nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...