Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a comparison

/meɪk ə kəmˈpɛrɪsən/

Nghĩa thường dùng

xem xét sự tương đồng và khác biệt cụm từ

“It's useful to make a comparison between the two products.”Thật hữu ích khi so sánh giữa hai sản phẩm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...