Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a complaint

/meɪk ə kəmˈpleɪnt/

Nghĩa thường dùng

đưa ra phàn nàn cụm từ

“I want to make a complaint about the service.”Tôi muốn đưa ra phàn nàn về dịch vụ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...