make a compromise
Nghĩa thường dùng
“In negotiations, both parties must be willing to make a compromise for a successful agreement.”Trong các cuộc đàm phán, cả hai bên phải sẵn sàng thực hiện sự thỏa hiệp để đạt được thỏa thuận thành công.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In negotiations, both parties must be willing to make a compromise for a successful agreement.”Trong các cuộc đàm phán, cả hai bên phải sẵn sàng thực hiện sự thỏa hiệp để đạt được thỏa thuận thành công.
Đang tải...