make a concerted effort
Nghĩa thường dùng
“The team made a concerted effort to meet the deadline.”Đội ngũ đã cùng nhau nỗ lực để kịp thời hạn.
Từ điển Anh–Việt
112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The team made a concerted effort to meet the deadline.”Đội ngũ đã cùng nhau nỗ lực để kịp thời hạn.
Đang tải...