Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a concerted effort

/meɪk ə kənˈsɜrtɪd ˈɛfərt/

Nghĩa thường dùng

cùng nhau làm việc với quyết tâm cụm từ

“The team made a concerted effort to meet the deadline.”Đội ngũ đã cùng nhau nỗ lực để kịp thời hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...