Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a concession

/meɪk ə kənˈsɛʃən/

Nghĩa thường dùng

nhượng bộ một cái gì đó để đạt được thỏa thuận cụm từ

“Both sides had to make concessions to finalize the deal.”Cả hai bên đều phải nhượng bộ để hoàn thành thỏa thuận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...