Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a contribution

/meɪk ə kənˈtrɪbjuːʃən/

Nghĩa thường dùng

đóng góp cụm từ

“He wants to make a contribution to the charity.”Anh ấy muốn đóng góp cho tổ chức từ thiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...