Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a contribution to

Nghĩa thường dùng

đóng góp cho (chủ yếu dùng cho nghiên cứu, lĩnh vực) verb+article

“His latest paper also makes a significant contribution to the field.”Bài báo mới nhất của ông ấy cũng đóng góp đáng kể cho lĩnh vực này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...