make a contribution to
Nghĩa thường dùng
đóng góp cho (chủ yếu dùng cho nghiên cứu, lĩnh vực)
verb+article
“His latest paper also makes a significant contribution to the field.”Bài báo mới nhất của ông ấy cũng đóng góp đáng kể cho lĩnh vực này.