Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a dash for

/meɪk ə dæʃ fɔːr/

Nghĩa thường dùng

chạy nhanh về phía điều gì đó. cụm từ

“He made a dash for the bus before it left.”Anh ấy chạy nhanh về phía xe buýt trước khi nó rời bến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...