Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a dash for it

/meɪk ə dæʃ fɔr ɪt/

Nghĩa thường dùng

Chạy nhanh về phía một cái gì đó, thường là để thoát khỏi. cụm từ

“When the fire alarm rang, everyone made a dash for it.”Khi chuông báo cháy reo, mọi người đã chạy nhanh ra ngoài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...