make a dash for it
/meɪk ə dæʃ fɔr ɪt/
Nghĩa thường dùng
Chạy nhanh về phía một cái gì đó, thường là để thoát khỏi.
cụm từ
“When the fire alarm rang, everyone made a dash for it.”Khi chuông báo cháy reo, mọi người đã chạy nhanh ra ngoài.