make a decision on the spot
/meɪk ə dɪˈsɪʒən ɒn ðə spɑt/
Nghĩa thường dùng
Quyết định ngay lập tức mà không chậm trễ.
cụm từ
“He had to make a decision on the spot when asked about the project.”Anh ấy phải quyết định ngay lập tức khi được hỏi về dự án.