make a dent
/meɪk ə dɛnt/
Nghĩa thường dùng
có tác động rõ rệt
cụm từ
“Her efforts made a dent in the community's problems.”Nỗ lực của cô ấy đã tạo ra tác động rõ rệt đến vấn đề của cộng đồng.