Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a dent

/meɪk ə dɛnt/

Nghĩa thường dùng

có tác động rõ rệt cụm từ

“Her efforts made a dent in the community's problems.”Nỗ lực của cô ấy đã tạo ra tác động rõ rệt đến vấn đề của cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...